Total visits: 1008012 THIẾT BỊ CHĂN NUÔI TRÂU BÒ
Banner
Sản phẩm
THIẾT BỊ CHĂN NUÔI TRÂU BÒ

Giá: Liên hệ

 

 

THIẾT BỊ CHĂN NUÔI TRÂU BÒ

TT

Tên vật tư, thiết bị/Model

Nước sx

Tính năng kỹ thuật

1

Súng bắn tinh

Pháp

Dùng cho mọi loại ống gel và cọng rạ. Bằng thép không gỉ

2

Súng bắn tinh

Trung Quốc

Loại 0,25; 0,5  ml. Bằng thép không gỉ

3

Súng bắn tinh

Đức

Phù hợp với mọi loại ống gel và cọng rạ

4

Súng bắn tinh

Pakistance

Loại 0,25; 0,5 ml. Bằng thép không gỉ

5

ống gen

Đức

Làm bằng nhựa PVC trung tính, đóng gói 50 cái/túi, 1.000 cái/hộp

6

Găng tay

Trung Quốc

Loại 5 ngón, màu vàng, dài 85-90 cm

7

Nitơ lỏng

VN

Độ tinh khiết: 99,99%

8

Bình chứa nitơ lỏng YDS-3

LD Mỹ - TQ

Dung tích 3,15lít, đường kính miệng bình 50 mm; 6 gáo đựng mẫu

9

Bình chứa nitơ lỏng YDS-3

TQ

Dung tích 3,15lít, đường kính miệng bình 50 mm; 6 gáo đựng mẫu

10

Bình chứa nitơ lỏng YDS-6

LD Mỹ - TQ

Dung tích 6 lít, đường kính miệng bình 50 mm; 6 gáo đựng mẫu

11

Bình chứa nitơ lỏng YDS-10

LD Mỹ - TQ

Dung tích 10 lít, đường kính miệng bình 50 mm; 6 gáo đựng mẫu

12

Bình chứa nitơ lỏng YDS-15

LD Mỹ - TQ

Dung tích 16 lít, đường kính miệng bình 50 mm;

13

Bình chứa nitơ lỏng YDS-20

LD Mỹ - TQ

Dung tích 20 lít, đường kính miệng bình 50 mm;

14

Bình chứa nitơ lỏng YDS-30

LD Mỹ - TQ

Dung tích 31,5 lít, đường kính miệng bình 50 mm;

15

Bình chứa nitơ lỏng YDS-35

LD Mỹ - TQ

Dung tích 35,5 lít, đường kính miệng bình 50 mm

16

Bình chứa nitơ lỏng YDS-35-80

LD Mỹ - TQ

Dung tích 35,5 lít, đường kính miệng bình 80 mm;

17

Bình chứa nitơ lỏng YDS-35-125

LD Mỹ - TQ

Dung tích 35,5 lít, đường kính miệng bình 125 mm

18

Bình chứa nitơ lỏng YDS-47-127 (loại cóng tròn)

LD Mỹ - TQ

Dung tích 47 lít, đường kính miệng bình 127 mm

19

Bình chứa nitơ lỏng YDS-47-127 (loại cóng vuông)

LD Mỹ - TQ

Dung tích 47 lít, đường kính miệng bình 127 mm

20

Panh gắp tinh

EU

Làm bằng thép không rỉ

21

Kéo cắt cọng rạ

Đức

Không làm dập cọng rạ

22

Đèn soi phối tinh bò

TQ

 

23

Vòng CIDR

New Zeland

 

24

Thiết bị đặt vòng CIDR

New Zeland

 

25

Kim thông vú

TQ

Làm bằng thép không rỉ

26

Kim khoan vú

Pakistance

 

27

Cốc nhúng vú

TQ

 

28

Bình chobê bú

New Zealand

 

29

Bình cho bê uống thuốc

New Zealand

 

30

Mán guống cho bò

TQ

Loại 1,2L

31

Mán guống cho bò

TQ

Loại 1,8L

32

Kìm dắt mũi bò

Pakistance

Nhiều loại khác nhau

33

Vòng giữ mũi bò

Pakistance

Loại to vành nhỏ

34

Thước đo khối lượng bò sữa, thịt

Việt Nam

 

35

Máy phát hiện động dục

Ba Lan

 

36

Máy chẩn đoán thai, độ dày mỡ lưng, cơ Preg-Alert

Mỹ

Khả năng chẩn đoán thai sớm lúc 30-37 ngày, độ dày mỡ 50 mm và cơ 200 mm. Kích thước 21´24´8 cm. Khối lượng 2,5 kg. Pin nap NiCad, sử dụng  11 giờ/lần nạp. Bộ nạp 220 V, 50 Hz.

37

Máy đo dày mỡ lưng, Lean-Meater

Mỹ

Xác định nhanh: < 10 giây. Dải đo: 5 - 40 mm (đo 2 hay 3 lớp mỡ). Đèn hiển thị khi báo có kết quả. Sử dụng pin nạp 5 V (bộ nạp 230 V).  Thời gian sử dụng: 12-14 giờ/ lần nạp. Kích thước: 18 ´ 7 ´ 2,5 cm. Khối lượng: 340 g

38

Máy chẩn đoán thai Preg-Tone II

Mỹ

Chẩn đoán thai sớm sau phối giống 18 ngày. Sử dụng pin thay thế 9V

39

Máy chẩn đoán thai Preg-Tone

Mỹ

Chẩn đoán thai sớm sau phối giống 18 ngày. Sử dụng pin nạp Nicad (bộ nạp 230 V). Thời gian sử dụng: 14 giờ/ lần nạp. Kích thước: 15,3 ´ 6,9 ´ 5,5 cm. Khối lượng: 432 g

40

Máy chuẩn đoán thai

Ba Lan

 

41

Máy siêu âm thai

Ba Lan

 

42

Máy siêu âm thai cho bò

TQ

Model: V8

43

Kìm thiến bò

Trung Quốc

Cán dài 36 cm

44

Kìm thiến bò

Trung Quốc

Cán dài 51 cm

45

Kìm thiến bò

EU

Dài 470 mm

46

Kìm thiến bò

EU

Dài 400 mm

47

Kìm thiến bò

EU

Dài 350 mm

48

Kìm thiến bò

Pakistance

Bằng Inox

49

Kìm thiến bò

Pakistance

Sơn phủ

50

Kìm cắt sừng cán gỗ

Pakistance

 

51

Dụng cụ khử sừng

New Zeland

24 V170 w, cáp nối dài 4 m, bộ đổi nguồn 230 V

52

Bộ đồ sản khoa

Trung Quốc

 

53

Dây lôi sản khoa

Pakistance

 

54

Móc sản khoa

Pakistance

Loại nhỏ

55

Móc sản khoa

Pakistance

Loại lớn

56

Móc sản khoa

Pakistance

Loại có tai cầm, loại nhỏ

57

Móc sản khoa

Pakistance

Loại có tai cầm, loại lớn

58

Bơm thụt rửa âm đạo

TQ

 

59

ống thông tử cong

Pakistance

 

60

Giầy cho bò

ĐanMạch

 

61

Bơm tiêm sắt

Trung Quốc

10 ml, điều chỉnh được

62

Bơm tiêm sắt

Trung Quốc

20 ml, điều chỉnh được

63

Bơm tiêm sắt

Trung Quốc

30 ml, điều chỉnh được

64

Bơm tiêm sắt

Trung Quốc

40 ml, điều chỉnh được

65

Bơm tiêm sắt

Trung Quốc

50 ml, điều chỉnh được

66

Bơm tiêm sắt

Trung Quốc

100 ml, điều chỉnh được

67

Bơm tiêm nhựa

Trung Quốc

10 ml, điều chỉnh được

68

Bơm tiêm nhựa

Trung Quốc

20 ml, điều chỉnh được

69

Bơm tiêm nhựa

Trung Quốc

30 ml, điều chỉnh được

70

Bơm tiêm tự động

TQ

1ml, kiểu A, bằng kim loại

71

Bơm tiêm tự động

TQ

1ml, kiểu B, bằng kim loại

72

Bơm tiêm tự động

TQ

1ml, kiểu C, bằng kim loại

73

Bơm tiêm tự động

TQ

1ml, kiểu D, bằng kim loại

74

Bơm tiêm tự động

TQ

1ml, kiểu E, bằng kim loại

75

Bơm tiêm tự động

TQ

1ml, kiểu F, bằng kim loại

76

Bơm tiêm tự động

TQ

1ml, kiểu G, bằng kim loại

77

Bơm tiêm tự động

TQ

1ml, kiểu K, bằng kim loại

78

Bơm tiêm tự động

TQ

1ml, loại hai đôi, giúp thao tác nhanh chóng, bằng kim loại

79

Bơm tiêm tự động

TQ

1ml, kiểu F, bằng nhựa

80

Bơm tiêm tự động

TQ

1ml, kiểu G, bằng nhựa, có cốc đựng chai thuốc

81

Bơm tiêm tự động

TQ

2ml, kiểu A, bằng kim loại

82

Bơm tiêm tự động

TQ

2ml, kiểu C, bằng kim loại

83

Bơm tiêm tự động

TQ

2ml, kiểu D, bằng kim loại

84

Bơm tiêm tự động

TQ

2ml, kiểu E, bằng kim loại

85

Bơm tiêm tự động

TQ

2ml, kiểu F, bằng kim loại

86

Bơm tiêm tự động

TQ

2ml, kiểu G, bằng kim loại

87

Bơm tiêm tự động

TQ

2ml, kiểu K, bằng kim loại

88

Bơm tiêm tự động

TQ

2ml, kiểu F, bằng nhựa

89

Bơm tiêm tự động

TQ

2ml, kiểu G, bằng nhựa, có cốc đựng chai thuốc

90

Bơm tiêm tự động

TQ

5ml, kiểu C, bằng kim loại

91

Bơm tiêm tự động

TQ

5ml, kiểu D, bằng kim loại

92

Bơm tiêm tự động

TQ

5ml, kiểu F, bằng kim loại

93

Bơm tiêm tự động

TQ

5ml, kiểu G, bằng kim loại

94

Bơm tiêm tự động

TQ

5ml, kiểu A, bằng nhựa

95

Bơm tiêm tự động

TQ

5ml, kiểu B, bằng nhựa

96

Bơm tiêm tự động

TQ

5ml, kiểu F, bằng nhựa

97

Bơm tiêm tự động

TQ

5ml, kiểu G, bằng nhựa, có cốc đựng chai thuốc

98

Bơm tiêm tự động

TQ

10ml, kiểu A, bằng kim loại

99

Bơm tiêm bán tự động

TQ

10ml, bằng kim loại

100

Bơm tiêm bán tự động

TQ

30ml, bằng kim loại

101

Bơm tiêm bán tự động

TQ

50ml, bằng kim loại

102

Thẻ đeo tai bò

TQ

Chưa in số. Kíchthước 76´120mm. Khôngbịtđầu

103

Thẻ đeo tai bò

TQ

Chưa in số. Kíchthước 72´82mm. Không bịt đầu

104

Thẻ đeo tai bò

TQ

Chưa in số. Kíchthước 65´75mm. Bịtđầu

105

Thẻ đeo tai bò

Allflex

Chưa in số. Kíchthước 75´100mm. Bịtđầu

106

Số tai đã in số

TQ

Số in trên thẻ theo yêu cầu của khách hàng

107

Kìmbấmsố tai

TQ

Sơn chống han rỉ, lực bấm khoẻ

108

Kìm bấm số tai Allflex

Pháp

Sơn chống han rỉ, lực bấm khoẻ

109

Bútviếtsố tai

TQ

Loại to

110

Bútviếtsố tai

Mỹ

Loại to

111

Kìm cắt lông

Pakistance

 

112

Kéo cắt lông

Pakistance

 

113

Dao gọt móng cán gỗ

Pakistahce

Gọt trái, phải, hai bên

114

Dụng cụ rũa móng bò

Pakistahce

 

115

Dụng cụ lấy kẽ móng

Pakistance

Loạicángỗ

116

Dụng cụ lấy kẽ móng

Pakistance

Loại cán cao su

117

Kìm cắt móng

Pakistance

 

118

Bộ đại phẫu

LD

Gồm 33 chi tiết (tuỳ thuộc vào có nhiều thiết bị cho xương hay không)

119

Bộ trung phẫu

LD

Gồm 28 chi tiết

120

Bộ tiểu phẫu

LD

Gồm 17 chi tiết

121

Kim khoan lỗ khâu

Pakistance

Dài 20cm

122

Kim khoan lỗ khâu

Pakistance

Dài 30cm

123

Nhiệt kế điện tử

TQ

 

124

Nhiệt kế thú y

TQ

Thuỷ ngân

125

Troca

Pakistance

Loại 9cm, cángỗ

126

Troca

Pakistance

Loại 12cm, cángỗ

127

Troca

Pakistance

Loại 15cm, cángỗ